!-- Google tag (gtag.js) -->

Bộ xử lý Intel Core i7 – 4770

Bảo Hành 01 Tháng

1.250.000 1.550.000

Mô tả

Bộ xử lý Inte Core i7 – 4770

Tính năng nổi bật Bộ xử lý Core i7 – 4770

Bộ xử lý Intel Core i7 - 4770
Bộ xử lý Intel Core i7 – 4770

Với bộ xử lý Intel® Core i7 thế hệ thứ 4, PC của bạn sẽ đáp ứng mọi nhu cầu nhanh chóng và liền mạch

Bộ vi xử lýđược kế thừa trên tảng vi kiến trúc Haswell, dựa trên quy trình 22nm của Intel giúp phản ứng nhanh nhạy hơn, đem đến trải nghiệm giải trí tuyệt vờicùngkhả năng bảo mật của Intel.

Hiệu năng Core i7 – 4770 gồm có 4 nhân 8 luồng, tốc độ xung xử lý 3.40GHz, tối đa 3.90GHz bộ nhớ đệm 8MB, điện năng tiêu thụ TDP 84w.

Dung lượng bộ nhớ tối đa 64GB, hỗ trợ các loại bộ nhớDDR3-1333/1600, DDR3L-1333/1600.

Đồ họa xử lý HD Intel 4600, tốc độ xử lý 350MHz có thể lên đến tối đa 1.20GHz. Công nghệ Directx 11.2/12, công nghệ Intel InTru 3D và video HD rõ nét intel nhằm đáp ứng nhu cầu người dùng. Bảo mật và độ tin cậy cao giúp người dùng bảo mật thông tin.

Hiệu năng

Số lõi : 4

Số luồng : 8

Tần số cơ sở của bộ xử lý : 3.40 GHz

Tần số turbo tối đa : 3.90 GHz

Bộ nhớ đệm : 8 MB SmartCache

Tốc độ xe buýt : 5 GT/s DMI2

TDP : 84W

Đánh giá (0)

Review Bộ xử lý Intel Core i7 – 4770

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Bộ xử lý Intel Core i7 – 4770

Chưa có đánh giá nào.

Chưa có bình luận nào

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin chi tiết

Thiết yếu

Bộ sưu tập sản phẩm : Bộ xử lý Core i7 – 4770 thế hệ thứ 4

Tên mã:Haswell trước đây của các sản phẩm

Phân đoạn thẳng :Desktop ( Máy tính để bàn )

Hiệu năng

Số lõi:4

Số luồng:8

Tần số cơ sở của bộ xử lý:3.40 GHz

Tần số turbo tối đa:3.90 GHz

Bộ nhớ đệm:8 MB SmartCache

Tốc độ xe buýt:5 GT/s DMI2

TDP:84W

Thông số bộ nhớ

Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)32 GB

Các loại bộ nhớ:DDR3-1333/1600, DDR3L-1333/1600 @ 1.5V

Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa:2

Băng thông bộ nhớ tối đa:25.6 GB/s

Hỗ trợ Bộ nhớ ECCKhông

Đồ họa Bộ xử lý

Đồ họa bộ xử lýĐồ họa HD Intel® 4600

Tần số cơ sở đồ họa:350 MHz

Tần số động tối đa đồ họa1.20 GHz

Bộ nhớ tối đa video đồ họa:2 GB

Đầu ra đồ họa:eDP/DP/HDMI/DVI/VGA

Thông số gói

Hỗ trợ socket:FCLGA1150

Cấu hình CPU tối đa:1

Các công nghệ tiên tiến

Công nghệ Intel® Turbo Boost2.0

Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™Có

Công nghệ siêu Phân luồng Intel®Có

Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x)Có

Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d)Có

Intel® VT-x với bảng trang mở rộngCó

Intel® TSX-NI:Không

Intel® 64Có

Bộ hướng dẫn:64-bit

Core i7 – 4770